Nghĩa tiếng Việt
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.tính từ
- Thuận dùng tay phải.tính từ
Tiếng Nhật
- 器用きようkhéo tay, khéo léo
Ví dụ
-
He is dextrous at fixing small electronics.
-
She is dextrous and writes neatly with her right hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép