TanroDictionary Sổ từ

dey

/ˈdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quốc trưởng An-giê-ri (trước 1830).danh từ

Ví dụ

  1. The old dey ruled the city long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép