Nghĩa tiếng Việt
- Cái khố (người đàn ông Ân-độ thường mặc).danh từ
Ví dụ
-
He wore a simple dhoti at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəʊti/
He wore a simple dhoti at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép