TanroDictionary Sổ từ

dhoti

/ˈdəʊti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái khố (người đàn ông Ân-độ thường mặc).danh từ

Ví dụ

  1. He wore a simple dhoti at the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép