Nghĩa tiếng Việt
- Vải bông thô (Ân-độ) (dùng làm thảm trải sàn... ).danh từ
Ví dụ
-
They rolled out a dhurrie on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʌri/
They rolled out a dhurrie on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép