TanroDictionary Sổ từ

diabetic

/ˌdaɪəˈbetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.tính từ
  2. Mắc bệnh tiểu đường, mắc bệnh đái đường.tính từ
  3. Người mắc bệnh tiểu đường, người mắc bệnh đái đường.danh từ

Ví dụ

  1. The diabetic needs to watch sugar intake.

  2. She felt weak because she was diabetic.

  3. A diabetic visited the clinic for advice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép