TanroDictionary Sổ từ

diabolical

/ˌdɑɪəˈbɑːlɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma quỷ; như ma quỷ.tính từ
  2. Độc ác, hiểm ác.tính từ

Ví dụ

  1. The movie had a diabolical ending.

  2. That was a diabolical trick to play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép