Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ; như ma quỷ.tính từ
- Độc ác, hiểm ác.tính từ
Ví dụ
-
The movie had a diabolical ending.
-
That was a diabolical trick to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép