Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.động từ
- Miêu tả như ma quỷ.động từ
Ví dụ
-
He tried to diabolise every mistake she made.
-
The article tried to diabolise a simple event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép