Nghĩa tiếng Việt
- Phép ma, yêu thuật.danh từ
- Tính độc ác, tính hiểm ác.danh từ
- Sự sùng bái ma quỷ; sự tin ma quỷ.danh từ
Ví dụ
-
The novel explored diabolism and dark magic.
-
The diabolism was important at work.
-
The cult spread diabolism among followers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép