Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.động từ
- Miêu tả như ma quỷ.động từ
Ví dụ
-
Some stories diabolize shy children.
-
The film diabolized the old man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép