TanroDictionary Sổ từ

diachrony

/dɑɪˈækrəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân tích lịch đại.danh từ
  2. Sự thay đổi lịch đại.danh từ

Ví dụ

  1. Diachrony shows how words change over time.

  2. The diachrony of the town was mapped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép