Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân tích lịch đại.danh từ
- Sự thay đổi lịch đại.danh từ
Ví dụ
-
Diachrony shows how words change over time.
-
The diachrony of the town was mapped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép