Nghĩa tiếng Việt
- Diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ).tính từ
- Có khả năng phân biệt.tính từ
- Dấu phụ.danh từ
Ví dụ
-
The diacritic mark changed the sound.
-
The sign is diacritic in this lesson.
-
Add a diacritic to the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép