Nghĩa tiếng Việt
- Hướng ngang đất.tính từ
Ví dụ
-
The roots grew in a diageotropic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪəˌdʒiəˈtroʊpɪk/
The roots grew in a diageotropic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép