Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diagnoseđộng từ
- Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.danh từ
- Sự miêu tả đặc trưng.danh từ
Ví dụ
-
She diagnoses the problem very quickly.
-
He kept the diagnoses on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép