Nghĩa tiếng Việt
- Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.danh từ
- Sự miêu tả đặc trưng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The doctor gave a clear diagnosis.
-
Her diagnosis of the issue was accurate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép