Nghĩa tiếng Việt
- Chẩn đoán.tính từ
- Triệu chứng (bệnh).danh từ
- Số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học.danh từ
Ví dụ
-
That test is diagnostic for the illness.
-
A fever can be a diagnostic sign.
-
The doctor ordered an X-ray diagnostic for the patient.
-
X-ray diagnostic
phép chẩn đoán bằng tia X
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép