Nghĩa tiếng Việt
- Chéo (đường).tính từ
- Đường chéo.danh từ
- Vải chéo go.danh từ
Tiếng Nhật
- 斜めななめnghiêng, xiên, chéo
Ví dụ
-
Place the chair at a diagonal to the wall.
-
Draw a diagonal across the square.
-
This shirt uses a diagonal weave.
-
diagonal cloth
vải chéo go
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép