Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giai đoạn hướng cực.tính từ
Ví dụ
-
The cells were diakinetic during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdaɪəkəˈnɪtɪk/
The cells were diakinetic during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép