TanroDictionary Sổ từ

diakinetic

/ˌdaɪəkəˈnɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc giai đoạn hướng cực.tính từ

Ví dụ

  1. The cells were diakinetic during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép