TanroDictionary Sổ từ

dialectologist

/ˌdaɪəlekˈtɒlədʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu tiếng địa phương, nhà phương ngôn học.danh từ

Ví dụ

  1. A dialectologist studied speech in villages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép