Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu tiếng địa phương, nhà phương ngôn học.danh từ
Ví dụ
-
A dialectologist studied speech in villages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdaɪəlekˈtɒlədʒɪst/
A dialectologist studied speech in villages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép