TanroDictionary Sổ từ

dialing tone

/ˈdɑɪəlin ˈtoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm hiệu khi quay số.danh từ

Ví dụ

  1. The dialing tone was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép