TanroDictionary Sổ từ

dialogist

/dɑɪˈælədʒɪst/, /ˈdɑɪəˌlɔɡɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đối thoại, nhà văn đối thoại.danh từ

Ví dụ

  1. The dialogist wrote lively talks for the play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép