TanroDictionary Sổ từ

dials

/dˈaɪəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dialđộng từ

Ví dụ

  1. She dials the office every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép