Nghĩa tiếng Việt
- Nối nhất thời (giữa các máy) [NB].danh từ
Ví dụ
-
They kept a dialup line for backup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪələp/
They kept a dialup line for backup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép