TanroDictionary Sổ từ

dialup

/ˈdaɪələp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nối nhất thời (giữa các máy) [NB].danh từ

Ví dụ

  1. They kept a dialup line for backup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép