Nghĩa tiếng Việt
- Nghịch từ.tính từ
- Chất nghịch từ.danh từ
Ví dụ
-
This specific material has diamagnetic properties.
-
The rock was diamagnetic in the lab.
-
a diamagnetic body
chất nghịch từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép