TanroDictionary Sổ từ

diamantine

/ˌdaɪəˈmæntiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống kim cương, bằng kim cương.tính từ

Ví dụ

  1. The diamantine stone sparkled in the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép