Nghĩa tiếng Việt
- Đường kính; xuyên tâm.tính từ
Ví dụ
-
The two paths form a diametral curve on map.
-
diametral curve
đường cong kính
-
diametral plane
mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép