Nghĩa tiếng Việt
- , (như) diametral.tính từ
- Hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng).tính từ
Ví dụ
-
Their views were diametrical in every way.
-
Their opinions are in diametrical opposition to each other.
-
in diametrical opposition to
hoàn toàn đối lập với, hoàn toàn trái với
-
a diametrical difference
sự khác nhau một trời một vực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép