Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ chéo (của hai đường xe lửa).danh từ
Ví dụ
-
The train slowed near the diamond-crossing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪəməndˈkrɔsin/
The train slowed near the diamond-crossing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép