Nghĩa tiếng Việt
- Hình thoi.tính từ
Ví dụ
-
She wore a diamond-shaped pendant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪəməndˈʃeɪpt/
She wore a diamond-shaped pendant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép