TanroDictionary Sổ từ

diana

/dɑɪˈænə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần Đi-an (nữ thần đi săn).danh từ
  2. Người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ sĩ.danh từ
  3. Người đàn bà đi săn.danh từ
  4. Người đàn bà thích ở vậy.danh từ

Ví dụ

  1. The statue showed Diana with a bow.

  2. The diana rode through the park.

  3. The diana followed the tracks at dawn.

  4. She chose the life of a diana.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép