Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần Đi-an (nữ thần đi săn).danh từ
- Người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ sĩ.danh từ
- Người đàn bà đi săn.danh từ
- Người đàn bà thích ở vậy.danh từ
Ví dụ
-
The statue showed Diana with a bow.
-
The diana rode through the park.
-
The diana followed the tracks at dawn.
-
She chose the life of a diana.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép