TanroDictionary Sổ từ

diandric

/daɪˈændrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền theo tính bố; truyền chéo tính dục.tính từ

Ví dụ

  1. The trait is diandric in this family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép