Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của diaperđộng từ
Ví dụ
-
He diapered the baby quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪəpə(r)d/
He diapered the baby quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép