TanroDictionary Sổ từ

diaphaneity

/ˌdɑɪˌæfəˈniəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất trong mờ, tình trạng trong mờ.danh từ

Ví dụ

  1. The glass had a diaphaneiti that let light through.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép