Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất trong mờ, tình trạng trong mờ.danh từ
Ví dụ
-
The glass had a diaphaneiti that let light through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪˌæfəˈniəti/
The glass had a diaphaneiti that let light through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép