TanroDictionary Sổ từ

diaphone

/ˈdɑɪəˌfoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín hiệu báo sương mù như tiếng còi nhưng có hai giọng khác nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The diaphone sounded in the foggy night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép