Nghĩa tiếng Việt
- Sự toát mồ hôi, sự chảy mồ hôi.danh từ
Tiếng Nhật
- 発汗はっかんsự ra mồ hôi
Ví dụ
-
Heat caused diaphoresis during the hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪəfəˈrisəs/
Heat caused diaphoresis during the hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép