Nghĩa tiếng Việt
- Màng chắn, (thuộc) màng ngăn.tính từ
- Cơ hoành.tính từ
Ví dụ
-
The diaphragmatic muscle helps breathing.
-
A diaphragmatic spasm can feel uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép