Nghĩa tiếng Việt
- Kính dương, kính đèn chiếu.danh từ
Ví dụ
-
The teacher showed a diapositive during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪəˈpɑːzətɪv/
The teacher showed a diapositive during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép