TanroDictionary Sổ từ

diapsid

/dɑɪˈæpsəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu).tính từ

Ví dụ

  1. This diapsid reptile has two openings near the temple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép