TanroDictionary Sổ từ

diarchy

/ˈdaɪɑrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hai chính quyền.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the diarchy yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép