Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hai chính quyền.danh từ
Ví dụ
-
She saw the diarchy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪɑrki/
She saw the diarchy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép