Nghĩa tiếng Việt
- Ghi nhật ký; giữ nhật ký.động từ
Ví dụ
-
She diarize her travels in a notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪəaɪz/
She diarize her travels in a notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép