Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với diarrhoea: Bệnh ỉa chảydanh từ
Tiếng Nhật
- 下痢げりbệnh tiêu chảy
Ví dụ
-
He stayed home because of diarrhea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪəˈriə/
He stayed home because of diarrhea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép