Nghĩa tiếng Việt
- Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhàdanh từ
- Những cộng đồng phân tán tương tự : cộng đồng thiểu số của một tôn giáo hay dân tộc mà sống tại hải ngoại hay là không sống trên lãnh thổ của văn hóa nhà của họdanh từ
- sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tándanh từ
- hiện tượng một dân tộc thuần chủng bị phân tándanh từ
Ví dụ
-
The diaspora kept its traditions alive abroad.
-
A small diaspora settled in many different cities.
-
The diaspora appeared in the report.
-
The village saw a diaspora of its young people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép