Nghĩa tiếng Việt
- Lọt qua miệng.tính từ
Ví dụ
-
The diastematic gap was small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdaɪəstəmˈtetɪk/
The diastematic gap was small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép