TanroDictionary Sổ từ

diaster

/ˈdaɪəstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể sao kép.danh từ

Ví dụ

  1. The cell formed a clear diaster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép