Nghĩa tiếng Việt
- Thể sao kép.danh từ
Ví dụ
-
The cell formed a clear diaster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪəstə/
The cell formed a clear diaster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép