Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) âm nguyên.tính từ
Ví dụ
-
The musician played a perfect diatonic scale today.
-
diatonic scale
gam (âm) nguyên
-
diatonic modulation
chuyển giọng (âm) nguyên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép