TanroDictionary Sổ từ

diatonic

/ˌdaɪəˈtɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) âm nguyên.tính từ

Ví dụ

  1. The musician played a perfect diatonic scale today.

  2. diatonic scale

    gam (âm) nguyên

  3. diatonic modulation

    chuyển giọng (âm) nguyên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép