Nghĩa tiếng Việt
- Sự điazo hoá.danh từ
Ví dụ
-
The lab began the diazotization step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdaɪəzətəˈzeɪʃən/
The lab began the diazotization step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép