TanroDictionary Sổ từ

dibs

/dɪbz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi bằng đốt xương cừu.danh từ
  2. Thẻ (thế tiền khi đánh bài... ).danh từ
  3. Tiền xin.danh từ

Ví dụ

  1. The children played dibs in the yard.

  2. He paid dibs before the game started.

  3. She asked for dibs from her friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép