Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi bằng đốt xương cừu.danh từ
- Thẻ (thế tiền khi đánh bài... ).danh từ
- Tiền xin.danh từ
Ví dụ
-
The children played dibs in the yard.
-
He paid dibs before the game started.
-
She asked for dibs from her friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép