TanroDictionary Sổ từ

dichogamy

/dɑɪˈkɑːɡəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chín khác lúc (nhị, nhụy).danh từ

Ví dụ

  1. Dichogami can help a flower avoid self-pollination.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép