Nghĩa tiếng Việt
- Phản đối, rẽ đôi.động từ
Ví dụ
-
They dichotomise the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkɑːtəmaɪz/
They dichotomise the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép