Nghĩa tiếng Việt
- Sự lưỡng phân; sự phân đôi.danh từ
Ví dụ
-
She saw the dichotomization yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪtʃəmətəˈzeɪʃən/
She saw the dichotomization yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép