Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân đôi, sự rẽ đôi.danh từ
- Tuần trăng nửa vành.danh từ
Ví dụ
-
The dichotomi in the data was easy to see.
-
The moon was in a visible dichotomi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép