TanroDictionary Sổ từ

dichotomy

/dɑɪˈkɑːtəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân đôi, sự rẽ đôi.danh từ
  2. Tuần trăng nửa vành.danh từ

Ví dụ

  1. The dichotomi in the data was easy to see.

  2. The moon was in a visible dichotomi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép